|
|
|
Thông tin về các cơ sở đào tạo nghề và các khóa đào tạo
|
|
CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO NGHỀ VÀ CÁC KHÓA ĐÀO TẠO NGHỀ
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
QUẬN HẢI CHÂU
|
4. TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ CAO THẮNG ĐÀ NẴNG
|
|
Địa chỉ: 369 Phan Châu Trinh, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 2213546
|
|
1. KHOÁ HỌC: KẾ TOÁN
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Kế toán doanh nghiệp
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
160
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong 01 tuần
|
|
Học phí
|
6.400.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHOÁ HỌC: XÂY DỰNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
140
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong 01 tuần
|
|
Học phí
|
6.800.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHOÁ HỌC: TIN HỌC
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Tin học văn phòng
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
70
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong 01 tuần
|
|
Học phí
|
6.800.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
4. KHOÁ HỌC: TIN HỌC
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Tin học văn phòng
|
|
Thời gian
|
4 tháng, học cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
140
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong 01 tuần
|
|
Học phí
|
400.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
5. KHOÁ HỌC: ĐIỆN
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Điện công nghiệp
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
140
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong 01 tuần
|
|
Học phí
|
6.800.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
6. KHOÁ HỌC: NGHIỆP VỤ DU LỊCH
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Hướng dẫn du lịch
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
80
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong 01 tuần
|
|
Học phí
|
6.400.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
5. TRUNG TÂM ĐÀO TẠO LÁI XE ÔTÔ-MÔTÔ STC
|
|
Địa chỉ: Số 27 Phan Đăng Lưu, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 3615209
|
|
1. KHOÁ HỌC: LÁI XE
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Không do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
|
|
|
|
Thời gian
|
|
|
4 tháng, học cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong 02 tuần
|
|
Học phí
|
3.250.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học, có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 3 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
4 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
6. TRUNG TÂM ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ 579
|
|
Địa chỉ: Số 98 Núi Thành, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 3631650
|
|
1. KHOÁ HỌC VẬN HÀNH MÁY THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Vận hành máy thi công mặt đường
|
|
Thời gian
|
3 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
20
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong 01 tuần
|
|
Học phí
|
2.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Thợ lành nghề có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 3 năm, kinh nghiệm giảng dạy 3 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
|
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
4 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHOÁ HỌC VẬN HÀNH CẦN TRỤC
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Vận hành cần trục
|
|
Thời gian
|
3 tháng, học sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
20
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong 01 tuần
|
|
Học phí
|
2.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Thợ lành nghề có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 3 năm, kinh nghiệm giảng dạy 3 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
|
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
5 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHOÁ HỌC SỬA CHỮA XE VÀ MÁY THI CÔNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Sửa chữa xe, máy thi công
|
|
Thời gian
|
3 tháng, học sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong 01 tuần
|
|
Học phí
|
2.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Thợ lành nghề có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 3 năm, kinh nghiệm giảng dạy 3 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
|
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
5 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
4. KHOÁ HỌC LÁI XE ÔTÔ
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
|
|
|
|
Thời gian
|
|
|
3 tháng, học sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
70
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong 01 tuần
|
|
Học phí
|
3.250.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Thợ lành nghề có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 3 năm, kinh nghiệm giảng dạy 3 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
|
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
4 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
5. KHOÁ HỌC TIN HỌC VĂN PHÒNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Tin học văn phòng
|
|
Thời gian
|
3 tháng, học sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
20
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong 01 tuần
|
|
Học phí
|
2.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Thợ lành nghề có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 3 năm, kinh nghiệm giảng dạy 3 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
|
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
01 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
7. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ LÁI XE ÔTÔ-MÔTÔ MASCO
|
|
Địa chỉ: Số 21 Núi Thành, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
Số điện thoại:
|
|
1. KHOÁ HỌC: LÁI XE
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Không do Trung tâm thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
|
|
|
|
Thời gian
|
|
|
4 tháng, học cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
60
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong 01 tuần
|
|
Học phí
|
3.250.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Sơ cấp nghề có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 3 năm, kinh nghiệm giảng dạy 3 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
4 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
8. TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGHỀ THẨM MỸ Ý MY
|
|
Địa chỉ: Số 104 Lê Duẩn, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 225795
|
|
1. KHOÁ HỌC KỸ THUẬT TÓC VÀ CHĂM SÓC DA
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Kỹ thuật tóc và chăm sóc da
|
|
Thời gian
|
3 tháng học sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
15
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 1 tuần
|
|
Học phí
|
3.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Thợ lành nghề có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
|
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
3 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
1. KHOÁ HỌC CHĂM SÓC SĂC ĐẸP
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Chăm sóc sắc đẹp
|
|
Thời gian
|
3 tháng học sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
15
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 1 tuần
|
|
Học phí
|
3.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Thợ lành nghề có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
|
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
3 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
9. TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGHỀ THẨM MỸ A ĐOAN
|
|
Địa chỉ: Số 134-136 Lê Lợi, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 3812571
|
|
1. KHOÁ HỌC TÓC
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Kỹ thuật tóc và chăm sóc da
|
|
Thời gian
|
6 tháng học sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
10
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Không
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 1 tuần
|
|
Học phí
|
18.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Thợ lành nghề có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 3 năm, kinh nghiệm giảng dạy 3 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
2. KHOÁ HỌC LÀM MÓNG TAY CHÂN
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Chăm sóc sắc đẹp
|
|
Thời gian
|
6 tháng học sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
10
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Không
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 1 tuần
|
|
Học phí
|
7.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Thợ lành nghề có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 3 năm, kinh nghiệm giảng dạy 3 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
10. TRUNG TÂM GIỚI THIỆU VIỆC LÀM ĐÀ NẴNG
|
|
Địa chỉ: Số 21 Phan Chu Trinh, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511. 3817540
|
|
1. KHOÁ HỌC ĐIỆN DÂN DỤNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Điện dân dụng
|
|
Thời gian
|
4 tháng học vào buổi tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp Tiếu học
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 1 tuần
|
|
Học phí
|
1.900.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 10 năm, kinh nghiệm giảng dạy 10 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
|
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
2 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
2. KHOÁ HỌC ĐIỆN TỬ
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Điện tử dân dụng
|
|
Thời gian
|
6 tháng học vào buổi tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp Tiếu học
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 1 tuần
|
|
Học phí
|
2.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 10 năm, kinh nghiệm giảng dạy 10 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
|
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
2 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
3. KHOÁ HỌC MAY CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
May công nghiệp
|
|
Thời gian
|
3 tháng học vào buổi tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp Tiếu học
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 1 tuần
|
|
Học phí
|
1.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Trung cấp nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 10 năm, kinh nghiệm giảng dạy 10 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
|
|
5 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
11. TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM PHỤ NỮ
|
|
Địa chỉ: Số 02 Phan Châu Trinh, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 3381948
|
|
1. KHOÁ HỌC KỸ THUẬT CẮM HOA
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
|
|
|
|
Thời gian
|
|
|
3 tháng học vào buổi chiều hoặc tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
12
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Không
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 1 tuần
|
|
Học phí
|
930.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Sơ cấp cấp nghề và có CCSP
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
2. KHOÁ HỌC: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Kỹ thuật chế biến món ăn
|
|
Thời gian
|
3 tháng học vào buổi chiều hoặc tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
15
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 1 tuần
|
|
Học phí
|
1.350.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Sơ cấp cấp nghề và có CCSP
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
3. KHOÁ HỌC: PHA CHẾ COKTAIL
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Pha chế Coktail
|
|
Thời gian
|
3 tháng học vào buổi chiều hoặc tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
10
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 1 tuần
|
|
Học phí
|
1.630.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Sơ cấp cấp nghề và có CCSP
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
1 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
4. KHOÁ HỌC: MAY
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
May công nghiệp
|
|
Thời gian
|
3 tháng học vào buổi chiều hoặc tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
15
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 1 tuần
|
|
Học phí
|
1.000.000VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Sơ cấp cấp nghề và có CCSP
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 3 năm, kinh nghiệm giảng dạy 3 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
5. KHOÁ HỌC: KỸ THUẬT TRANG ĐIỂM
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Trang điểm
|
|
Thời gian
|
3 tháng học vào buổi chiều hoặc tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
12
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 1 tuần
|
|
Học phí
|
930.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Sơ cấp cấp nghề và có CCSP
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
12. TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN KHI VỰC III
|
|
Địa chỉ: Số 97 Quang Trung, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 3739628
|
|
1. KHOÁ HỌC: THIẾT BỊ ÁP LỰC
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
|
|
|
|
Thời gian
|
|
|
3 tháng học vào buổi tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết.
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
50
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 1 tháng
|
|
Học phí
|
1.600.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có CCSP
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 3 năm, kinh nghiệm giảng dạy 3 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
3 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
2. KHOÁ HỌC: THIẾT BỊ NÂNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
|
|
|
|
Thời gian
|
|
|
3 tháng, học vào buổi tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
70
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 1 tháng
|
|
Học phí
|
1.600.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có CCSP
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 3 năm, kinh nghiệm giảng dạy 3 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
2 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
13. TRUNG TÂM XÚC TIẾN DI LỊCH ĐÀ NẴNG
|
|
Địa chỉ: Số 134 Ông Ích Khiêm, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 3863595
|
|
1. KHOÁ HỌC: BÀN, BUỒNG, BAR
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Nghiệp vụ buồng, phòng
|
|
Thời gian
|
4 tháng học vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 01 tháng
|
|
Học phí
|
1.300.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Thạc sĩ và có CCSP
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
2 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
2. KHOÁ HỌC: NGHIỆP VỤ LỄ TÂN
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Nghiệp vụ lễ tân
|
|
Thời gian
|
3 tháng học vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 01 tháng
|
|
Học phí
|
850.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Thạc sĩ và có CCSP
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
3 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
3. KHOÁ HỌC: NẤU ĂN
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Kỹ thuật chế biến món ăn
|
|
Thời gian
|
3 tháng học vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
35
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 01 tháng
|
|
Học phí
|
1.100.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Thạc sĩ và có CCSP
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
2 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
14. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG
|
|
Địa chỉ:Đường Cách mạng tháng 8, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 3642309
|
|
1. KHOÁ HỌC: HÀN
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Hàn
|
|
Thời gian
|
3 tháng học vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 2 tuần
|
|
Học phí
|
1.100.000VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có CCSP
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
|
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
2 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
2. KHOÁ HỌC: ĐIỆN TỬ
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Điện tử dân dụng
|
|
Thời gian
|
6 tháng học vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
20
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 2 tuần
|
|
Học phí
|
2.000.000VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có CCSP
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
|
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
3 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
3. KHOÁ HỌC: ĐIỆN LẠNH
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Điện lạnh
|
|
Thời gian
|
6 tháng học vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 2 tuần
|
|
Học phí
|
2.000.000VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Thợ lành nghề và có CCSP
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 3 năm, kinh nghiệm giảng dạy 3 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
|
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
4. KHOÁ HỌC: ĐIỆN DÂN DỤNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Điện dân dụng
|
|
Thời gian
|
4 tháng học vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 2 tuần
|
|
Học phí
|
1.900.000VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có CCSP
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
|
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
3 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
5. KHOÁ HỌC: MAY
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
May công nghiệp
|
|
Thời gian
|
3 tháng học vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 2 tuần
|
|
Học phí
|
1.000.000VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Thợ lành nghề và có CCSP
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
|
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
15. CÔNG TY CỔ PHẦN TRƯỜNG TÂN
|
|
Địa chỉ: Số 134 Lê Duẩn, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 3867768
|
|
1. KHOÁ HỌC CHUYÊN VIÊN MẠNG QUỐC TẾ CCNA
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Quản trị mạng máy tính
|
|
Thời gian
|
4 tháng học vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
15
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 2 tuần
|
|
Học phí
|
4.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 02 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
3 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
2. KHOÁ HỌC CHUYÊN GIA MẠNG CCNP
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Quản trị mạng máy tính
|
|
Thời gian
|
4 tháng học vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
12
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 2 tuần
|
|
Học phí
|
20.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 02 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
2 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
3. KHOÁ HỌC QUẢN TRỊ MẠNG MICROSOFT MCSA 2008
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Quản trị mạng máy tính
|
|
Thời gian
|
4 tháng học vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
15
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 2 tuần
|
|
Học phí
|
4.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 02 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
4 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
4. KHOÁ HỌC THIẾT KẾ XÂY DỰNG WEBSITE CHO DOANH NGHIỆP
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Lập trình máy tính
|
|
Thời gian
|
4 tháng học vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
14
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 2 tuần
|
|
Học phí
|
3.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 02 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
2 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
16. TRUNG TÂM HƯỚNG NGHIỆP SẢN XUẤT KINH DOANH MÂY TRE VPP
|
|
Địa chỉ: Số 425 Hoàng Diệu, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
Số điện thoại:
|
|
1. KHOÁ HỌC: SẢN XUẤT HÀNG MÂY TRE
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
|
|
|
|
Thời gian
|
|
|
4 tháng học vào buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
12
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Không
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 1 tuần
|
|
Học phí
|
Miễn phí
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Thợ lành nghề có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 02 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
2 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
17. TRUNG TÂM BẢO TRỢ TRẺ EM ĐƯỜNG PHỐ ĐÀ NẴNG
|
|
Địa chỉ: Số 312 Phan Châu Trinh, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 3574488
|
|
1. KHOÁ HỌC: THÊU
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Thêu thủ công
|
|
Thời gian
|
4 tháng học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
15
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Không
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 1 tuần
|
|
Học phí
|
Miễn phí
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Sơ cấp nghề có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 02 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
2. KHOÁ HỌC: MAY
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
May công nghiệp
|
|
Thời gian
|
4 tháng học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
15
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Không
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 1 tuần
|
|
Học phí
|
Miễn phí
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Sơ cấp nghề có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 02 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
1 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
18. CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI ĐIỆN-ĐIỆN TỬ-TIN HỌC TRƯỜNG NGUYỄN
|
|
Địa chỉ: Số 46 Ông Ích Khiêm, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
Số điện thoại: 3552232
|
|
1. KHOÁ HỌC: TIN HỌC VĂN PHÒNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do cơ sở thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Tin học văn phòng
|
|
Thời gian
|
4 tháng học cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
15
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong thời gian 2 tuần
|
|
Học phí
|
3.500.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 01 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
4 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
19. CHI NHÁNH CÔNG TY CP ĐÀO TẠO BÁCH KHOA TẠI ĐÀ NẴNG
|
|
Địa chỉ: Số 480 Trưng Nữ Vương, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 3603915
|
|
1. KHOÁ HỌC: SỬA CHỮA ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Cơ sở đào tạo thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
|
|
|
|
Thời gian
|
|
|
4 tháng, học cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
10
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
7.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Thợ lành nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
2 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện tại
|
|
20. CÔNG TY CP DẠY NGHỀ VÀ TƯ VẤN THUẾ INTAX
|
|
Địa chỉ: Số 29 Phan Đăng Lưu, Q. Hải Châu, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 2212737
|
|
1. KHOÁ HỌC KẾ TOÁN TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Cơ sở đào tạo thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Kế toan doanh nghiệp
|
|
Thời gian
|
4 tháng, học cả ngày
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
15
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
1.500.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Trung cấp nghề và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
|
|
4
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
01 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
QUẬN THANH KHÊ
|
1. TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ HOÀNG DIỆU
|
|
Địa chỉ: K62/39 Hà Huy Tập, Q. Thanh Khê, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 3661717
|
|
1. KHOÁ HỌC THIẾT KẾ THỜI TRANG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
May thời trang
|
|
Thời gian
|
40 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
35
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
12.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
3 năm
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
01 học viên/thiết bị
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
|
|
2. KHOÁ HỌC: MAY THỜI TRANG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
May thời trang
|
|
Thời gian
|
36 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
37
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
12.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
3 năm
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
01 học viên/thiết bị
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
|
|
3. KHOÁ HỌC: QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Quản trị khách sạn
|
|
Thời gian
|
36 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
40
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
12.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
3 năm
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
|
|
4. KHOÁ HỌC: NGHIỆP VỤ NHÀ HÀNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Nghiệp vụ nhà hàng
|
|
Thời gian
|
36 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
37
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
12.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
3 năm
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
|
|
5. KHOÁ HỌC KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Kế toán doanh nghiệp
|
|
Thời gian
|
36 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
12.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
3 năm
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
|
|
6. KHOÁ HỌC: KỸ THUẬT XÂY DỰNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Kỹ thuật xây dựng
|
|
Thời gian
|
36 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
35
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
13.200.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
3 năm
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
|
|
7. KHOÁ HỌC: ĐIỆN DÂN DỤNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Điện dân dụng
|
|
Thời gian
|
36 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
13.200.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
3 năm
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
|
|
8. KHOÁ HỌC: KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí
|
|
Thời gian
|
36 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
35
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
13.200.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
3 năm
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
|
|
2. TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
|
|
Địa chỉ: Số 693/34 Trần Cao Vân, Q. Thanh Khê, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 3746930
|
|
1. KHOÁ HỌC: SỬA CHỮA XE, MÁY THI CÔNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Không do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Sửa chữa xe, máy thi công
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
90
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
2.880.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHOÁ HỌC: VẬN HÀNH MÁY XÂY DỰNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Không do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Vận hành máy xây dựng
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
90
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
1.440.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
03 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHOÁ HỌC: XÂY DỰNG CẦU ĐƯỜNG BỘ
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Không do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Xây dựng cầu đường bộ
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
80
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
2.880.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
03 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
4. KHOÁ HỌC: CÔNG NGHỆ ÔTÔ
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Không do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Công nghệ ôtô
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
70
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
2.880.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
04 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
5. KHOÁ HỌC: GIA CÔNG KẾT CẤU THÉP
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Không do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Gia công kết cấu thép
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
70
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
2.880.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
6. KHOÁ HỌC: LẮP ĐẶT CẦU
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Không do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Lắp đặt cầu
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
70
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
2.880.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
7. KHOÁ HỌC: ĐIỆN DÂN DỤNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Không do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Điện dân dụng
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
70
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
2.880.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
8. KHOÁ HỌC: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Không do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Điện công nghiệp
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
70
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
2.880.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
9. KHOÁ HỌC: ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Không do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Điện tử công nghiệp
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
70
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
2.880.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
10. KHOÁ HỌC: HÀN KẾT CẤU THÉP
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Không do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Hàn kết cấu thép
|
|
Thời gian
|
Dưới 3 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
|
|
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
|
|
Học viên tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
|
|
|
|
Giáo viên
|
|
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
04 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
11. KHOÁ HỌC: CÔNG NGHỆ CÁN KÉO KIM LOẠI
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Không do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Công nghệ cán kéo kim loại
|
|
Thời gian
|
Dưới 3 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
|
|
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
|
|
Học viên tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
|
|
|
|
Giáo viên
|
|
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
12. KHOÁ HỌC: XÂY DỰNG CẦU
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Không do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Xây dựng cầu
|
|
Thời gian
|
Dưới 3 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
|
|
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
|
|
Học viên tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
|
|
|
|
Giáo viên
|
|
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
13. KHOÁ HỌC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Không do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Xây dựng đường
|
|
Thời gian
|
Dưới 3 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
|
|
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
|
|
Học viên tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
|
|
|
|
Giáo viên
|
|
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
14. KHOÁ HỌC: CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Không do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng
|
|
Thời gian
|
Dưới 3 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
|
|
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
|
|
Học viên tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
|
|
|
|
Giáo viên
|
|
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
15. KHOÁ HỌC: BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ NÂNG BẬC CÔNG NHÂN KỸ THUẬT
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Không do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Bồi dưỡng nghiệp vụ công nhân kỹ thuật
|
|
Thời gian
|
Dưới 3 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
|
|
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
|
|
Học viên tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
|
|
|
|
Giáo viên
|
|
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
16. KHOÁ HỌC: KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Không do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Kế toán doanh nghiệp
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
70
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
2.880.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
3. TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ CÔNG NGHIỆP TÀU THUỶ III
|
|
Địa chỉ: Số 396 Điện Biên Phủ, Q. Thanh Khê, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 3725485
|
|
1. KHOÁ HỌC: CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO VỎ TÀU THUỶ
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Công nghệ chế tạo vỏ tàu thuỷ
|
|
Thời gian
|
11 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
32
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
3.500.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
04 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHOÁ HỌC: CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO VỎ TÀU THUỶ
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Công nghệ chế tạo vỏ tàu thuỷ
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
35
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
6.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
03 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHOÁ HỌC: MÁY TÀU THUỶ
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Máy tàu thuỷ
|
|
Thời gian
|
11 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
35
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
3.300.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
03 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
4. KHOÁ HỌC: CẮT GỌT KIM LOẠI
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Thời gian
|
11 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
35
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
3.300.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
5. KHOÁ HỌC: CẮT GỌT KIM LOẠI
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Cắt gọt kim loại
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
32
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp TÓC
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
6.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
6. KHOÁ HỌC: ĐIỆN
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Điện công nghiệp
|
|
Thời gian
|
11 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
32
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp TÍC
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
3.300.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
01 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
7. KHOÁ HỌC: ĐIỆN
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Điện công nghiệp
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
30
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
6.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
8. KHOÁ HỌC: ĐIỆN TÀU THUỶ
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Điện tàu thuỷ
|
|
Thời gian
|
11 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
32
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp TÍC
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
3.300.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
05 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
9. KHOÁ HỌC: ĐIỆN TÀU THUỶ
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Điện tàu thuỷ
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
32
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
6.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
10. KHOÁ HỌC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CƠ KHÍ
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Lắp đặt thiết bị cơ khí
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
35
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
6.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
11. KHOÁ HỌC: HÀN
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Hàn
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
6.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
12. KHOÁ HỌC: HÀN
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Hàn
|
|
Thời gian
|
11 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
32
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
3.300.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
13. KHOÁ HỌC: CÔNG NGHỆ ÔTÔ
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Công nghệ ôtô
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
32
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
6.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
05 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
4. TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ CÔNG NGHIỆP TÀU THUỶ ĐÀ NẴNG
|
|
Địa chỉ: Số 96B đường Kỳ Đồng, Q. Thanh Khê, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 3726234
|
|
1. KHOÁ HỌC: ĐIỆN TÀU THUỶ
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Điện tàu thuỷ
|
|
Thời gian
|
18 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
52
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tháng
|
|
Học phí
|
5.760.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Cao đẳng nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
04 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHOÁ HỌC: CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO VỎ TÀU THUỶ
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Công nghệ chế tạo vỏ tàu thuỷ
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
50
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tháng
|
|
Học phí
|
5.520.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Cao đẳng nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
03 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHOÁ HỌC: HÀN
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Hàn
|
|
Thời gian
|
5 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
75
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
1.800.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
03 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
4. KHOÁ HỌC: HÀN VỎ TÀU THUỶ
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Hàn vỏ tàu thuỷ
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
90
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tháng
|
|
Học phí
|
7.680.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Thợ lành nghề
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
04 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
5. TRƯỜNG TRUNG CẤP NGHỀ VIỆT - ÚC
|
|
Địa chỉ: Số 476/8 Điện Biên Phủ, Q. Thanh Khê, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 3814400
|
|
1. KHOÁ HỌC: NGHIỆP VỤ LỄ TÂN KHÁCH SẠN
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Nghiệp vụ lễ tân
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
13.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHOÁ HỌC: NGHIỆP VỤ LỄ TÂN KHÁCH SẠN
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Nghiệp vụ lễ tân
|
|
Thời gian
|
6 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
3.500.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
01 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHOÁ HỌC: QUẢN TRỊ LƯU TRÚ DU LỊCH
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Nghiệp vụ lưu trú
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
22
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
12.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
03 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
4. KHOÁ HỌC: HƯỚNG DẨN VIÊN DU LỊCH
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Hướng dẫn viên du lịch
|
|
Thời gian
|
6 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
3.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
03 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
5. KHOÁ HỌC: NGHIỆP VỤ LỮ HÀNH VÀ HƯỚNG DẪN VIÊN DU LỊCH
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Hướng dẫn viên du lịch
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
23
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
12.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
03 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
6. KHOÁ HỌC: SALES VÀ MARKETING DU LỊCH
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Đại lý lữ hành
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
24
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
13.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
7. KHOÁ HỌC: QUẢN LÝ KHÁCH SẠN
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Quản trị khách sạn
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
15.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
03 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
8. KHOÁ HỌC: QUẢN TRỊ NHÀ HÀNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Nghiệp vụ nhà hàng
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
24
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
12.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
04 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
9. KHOÁ HỌC: KỸ THUẬT PHỤC VỤ NHÀ HÀNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Nghiệp vụ nhà hàng
|
|
Thời gian
|
6 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
3.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
05 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
10. KHOÁ HỌC: KỸ THUẬT PHỤC VỤ PHÒNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Nghiệp vụ buồng phòng
|
|
Thời gian
|
6 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
22
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
3.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
04 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
11. KHOÁ HỌC: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Kỹ thuật chế biến món ăn
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
24
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
15.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
03 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
12. KHOÁ HỌC: KỸ THUẬT CHẾ BIẾN MÓN ĂN
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Kỹ thuật chế biến món ăn
|
|
Thời gian
|
6 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
25
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
4.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
01 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
13. KHOÁ HỌC: QUẢN LÝ KINH DOANH THỨC UỐNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Nghiệp vụ nhà hàng
|
|
Thời gian
|
6 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
22
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
3.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
01 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
14. KHOÁ HỌC: KẾ TOÁN DU LỊCH
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trường thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Kế toán doanh nghiệp
|
|
Thời gian
|
24 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành, vấn đáp
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
23
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THPT
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
12.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Đại học và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 1 năm, kinh nghiệm giảng dạy 1 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
02 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
6. CHI NHÁNH TRUNG TÂM ĐÀO TẠO THẨM MỸ SÀI GÒN TẠI ĐÀ NẴNG
|
|
Địa chỉ: Số 14 Lê Đình Lý, Q. Thanh Khê, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 3653338
|
|
1. KHOÁ HỌC: CHĂM SÓC SẮC ĐẸP
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trung tâm thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Chăm sóc sắc đẹp
|
|
Thời gian
|
3 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
10
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Không
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
3.300.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Sơ cấp nghề và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
01 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHOÁ HỌC: TÓC
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trung tâm thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Kỹ thuật tóc và chăm sóc da
|
|
Thời gian
|
6 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
10
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Không
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
5.700.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp Sơ cấp nghề và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
01 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
7. TRUNG TÂM ĐÀO TẠO KẾ TOÁN TUYẾT PHI
|
|
Địa chỉ: Số 113 Lê Đình Lý, Q. Thanh Khê, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 3691681
|
|
1. KHOÁ HỌC: KẾ TOÁN MÁY
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trung tâm thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Kế toán doanh nghiệp
|
|
Thời gian
|
4 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
45
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Tốt nghiệp Sơ cấp nghề
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tháng
|
|
Học phí
|
1.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
01 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHOÁ HỌC: KẾ TOÁN THỰC HÀNH
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trung tâm thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Kế toán doanh nghiệp
|
|
Thời gian
|
4 tháng, học buổi tối
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
90
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Tốt nghiệp Trung cấp nghề
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
2.800.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 3 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
01 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
3. KHOÁ HỌC: NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trung tâm thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
|
|
|
|
Thời gian
|
|
|
3 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
70
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Tốt nghiệp Trung cấp nghề
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
2.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Tốt nghiệp đại học
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 3 năm, kinh nghiệm giảng dạy 3 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
3 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
01 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
8. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ CẮT UỐN TÓC VÀ THẨM MỸ KIỀU PHƯƠNG
|
|
Địa chỉ: Số 23 Lê Độ, Q. Thanh Khê, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 2641116
|
|
1. KHOÁ HỌC: KỸ THUẬT TÓC VÀ CHĂM SÓC DA MẶT
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trung tâm thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
Kỹ thuật tóc và chăm sóc da
|
|
Thời gian
|
3 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
10
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
3.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Thợ lành nghề và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
01 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
2. KHOÁ HỌC: THẨM MỸ
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trung tâm thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
|
|
|
|
Thời gian
|
|
|
3 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
10
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 01 tuần
|
|
Học phí
|
3.000.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Thợ lành nghề và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 2 năm, kinh nghiệm giảng dạy 2 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
Thời gian sử dụng thiết bị
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
01 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
9. TRUNG TÂM DẠY NGHỀ LÁI XE ÔTÔ-MÔTÔ VINASHIN MIỀN TRUNG
|
|
Địa chỉ: Số 396 Điện Biên Phủ, Q. Thanh Khê, Đà Nẵng
Số điện thoại: 05113814474
|
|
1. KHOÁ HỌC: LÁI XE B2
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trung tâm thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
|
|
|
|
Thời gian
|
|
|
4 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi viết, thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
70
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học viên tốt nghiệp THCS
|
|
Nhập học
|
Trong vòng 02 tuần
|
|
Học phí
|
3.252.000 VNĐ
|
|
Giáo viên
|
|
Trình độ giáo viên
|
Thợ lành nghề và có Chứng chỉ sư phạm
|
|
Tiêu chí tuyển giáo viên
|
Có kinh nghiệm thực tế 3 năm, kinh nghiệm giảng dạy 3 năm
|
|
Thiết bị
|
|
Loại thiết bị
|
|
|
THời gian sử dụng thiết bị
|
4 năm
|
|
Tỷ lệ học viên/thiết bị
|
04 học viên/thiết bị
|
|
Mức độ phu hợp với công nghệ hiện nay
|
Phù hợp với công nghệ hiện nay
|
|
10. TRUNG TÂM TƯ VẤN HỖ TRỢ HỢP TÁC XÃ, DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
|
|
Địa chỉ: Số 79 Lý Thái Tổ, Q. Thanh Khê, Đà Nẵng
Số điện thoại: 0511 3821867
|
|
1. KHOÁ HỌC: MAY
|
|
Thông tin về khoá học
|
|
Giáo trình
|
Do Trung tâm thiết kế
|
|
Ngành nghề đào tạo
|
May công nghiệp
|
|
Thời gian
|
3 tháng, học buổi sáng hoặc chiều
|
|
Đánh giá chất lượng sau đào tạo
|
Thi thực hành
|
|
Tuyển sinh
|
|
Số lượng tuyển sinh
|
35
|
|
Yêu cầu tuyển sinh
|
Học
| | | |